be bé
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hơi nhỏ, nhỏ nhắn: Chỉ kích thước, hình dáng hoặc quy mô nhỏ hơn mức trung bình một chút, thường mang sắc thái dễ thương, đáng yêu.
- Nhỏ xíu, tí hon: Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, thường với hàm ý trìu mến hoặc giảm nhẹ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Căn phòng trọ của cô ấy be bé nhưng rất ấm cúng. (Căn phòng trọ của cô ấy hơi nhỏ nhưng rất ấm cúng.)
- Đứa trẻ cầm trên tay một con búp bê be bé. (Đứa trẻ cầm trên tay một con búp bê nhỏ xíu.)
- Anh ấy mở một cửa hàng be bé ở đầu ngõ. (Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ nhắn ở đầu ngõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng lặp lại (be bé): Cách nói lặp từ "bé" để tạo tính từ "be bé", nhấn mạnh và tạo cảm giác về sự nhỏ nhắn, dễ thương. Đây là một dạng láy âm.
- Tiếng hát be bé của em bé vang lên. (Tiếng hát nhỏ nhắn của em bé vang lên.)
Dùng với sắc thái biểu cảm: Từ "be bé" thường mang sắc thái trìu mến, yêu thương, ít khi dùng để miêu tả sự nhỏ bé theo nghĩa tiêu cực.
- Chiếc bàn be bé ấy là nơi cô viết nên những trang nhật ký đầu đời. (Chiếc bàn nhỏ nhắn ấy là nơi cô viết nên những trang nhật ký đầu đời.)
Biến thể và từ gần giống
Bé (tính từ): Nhỏ. Đây là từ gốc, nghĩa rộng và phổ biến hơn.
- căn nhà bé (căn nhà nhỏ)
Nhỏ bé (tính từ): Nhỏ, thường dùng cho kích thước hoặc tầm vóc, có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi thiếu thốn.
- một gia tài nhỏ bé (một gia tài nhỏ)
Tí hon (tính từ): Rất nhỏ, như đồ chơi, thường dùng với nghĩa so sánh.
- ngôi nhà tí hon (ngôi nhà tí hon)
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ nhắn: Nhỏ và có dáng vẻ xinh xắn, gọn gàng.
- Khiêm tốn: Nhỏ, ít (thường dùng cho quy mô, số lượng, mang nghĩa trung tính hoặc khiêm nhường).
Từ trái nghĩa
- To lớn: Có kích thước, quy mô lớn.
- Đồ sộ: Rất lớn, đồ sộ.
- Khổng lồ: To lớn một cách khác thường.