be bé

be bé

Cô bé cầm trên tay một con búp bê be bé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi nhỏ, nhỏ nhắn: Chỉ kích thước, hình dáng hoặc quy mô nhỏ hơn mức trung bình một chút, thường mang sắc thái dễ thương, đáng yêu.
    • Nhỏ xíu, tí hon: Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, thường với hàm ý trìu mến hoặc giảm nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng trọ của ấy be nhưng rất ấm cúng. (Căn phòng trọ của ấy hơi nhỏ nhưng rất ấm cúng.)
    • Đứa trẻ cầm trên tay một con búp bê be . (Đứa trẻ cầm trên tay một con búp bê nhỏ xíu.)
    • Anh ấy mở một cửa hàng be đầu ngõ. (Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ nhắnđầu ngõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng lặp lại (be ): Cách nói lặp từ "" để tạo tính từ "be ", nhấn mạnh tạo cảm giác về sự nhỏ nhắn, dễ thương. Đây một dạng láy âm.

    • Tiếng hát be của em vang lên. (Tiếng hát nhỏ nhắn của em vang lên.)
  • Dùng với sắc thái biểu cảm: Từ "be " thường mang sắc thái trìu mến, yêu thương, ít khi dùng để miêu tả sự nhỏ bé theo nghĩa tiêu cực.

    • Chiếc bàn be ấy nơi viết nên những trang nhật ký đầu đời. (Chiếc bàn nhỏ nhắn ấy nơi viết nên những trang nhật ký đầu đời.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Nhỏ. Đây từ gốc, nghĩa rộng phổ biến hơn.

    • căn nhà (căn nhà nhỏ)
  • Nhỏ bé (tính từ): Nhỏ, thường dùng cho kích thước hoặc tầm vóc, có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi thiếu thốn.

    • một gia tài nhỏ bé (một gia tài nhỏ)
  • Tí hon (tính từ): Rất nhỏ, như đồ chơi, thường dùng với nghĩa so sánh.

    • ngôi nhà tí hon (ngôi nhà tí hon)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhắn: Nhỏ dáng vẻ xinh xắn, gọn gàng.
  • Khiêm tốn: Nhỏ, ít (thường dùng cho quy mô, số lượng, mang nghĩa trung tính hoặc khiêm nhường).
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước, quy mô lớn.
  • Đồ sộ: Rất lớn, đồ sộ.
  • Khổng lồ: To lớn một cách khác thường.